貞婦

zhēn fù trinh phụ

Hán Việt: trinh phụ · Pinyin: zhēn fù

Tổng quan

Cấu tạo: (trinh) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười đàn bà giữ lòng trong sạch với chồng. trinh phụ trinh phụ ☆Người đàn bà giữ lòng trong sạch với chồng.

Eng

  • Cihui 貞婦 hēnfù n. chaste woman M:²wèi

ja

  • JMdict faithful or virtuous woman (wife)