貞淑

zhēn shū trinh thục

Hán Việt: trinh thục · Pinyin: zhēn shū

Tổng quan

tính đức hạnh, tính đạo đức, tính tiết hạnh, tính đoan chính

Cấu tạo: (trinh) + (thục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rong trắng dịu dàng. trinh thục trinh thục ☆Trong trắng dịu dàng.
  • Cihui tính đức hạnh, tính đạo đức, tính tiết hạnh, tính đoan chính

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貞潔賢淑。漢.劉向《列女傳.卷八.續列女傳.漢孝平王后傳》:「君子謂平后體自然貞淑之行。」《初刻拍案驚奇》卷六:「美名一時無比,卻又資性貞淑,言笑不苟,極是一個有正經的婦人。」

Eng

  • Cihui 貞淑 zhēnshū v.p. <wr.> chaste and kind-hearted

ja

  • JMdict chastity|virtue|fidelity|feminine modesty