貞潔

zhēn jié trinh khiết

Hán Việt: trinh khiết · Pinyin: zhēn jié

Tổng quan

trinh tiết gay thẳng trong sạch. trinh khiết trinh khiết ☆Ngay thẳng trong sạch. trinh tiết; trong sạch; trong trắng。指婦女在節操上沒有污點。

Cấu tạo: (trinh) + (khiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trinh khiết trinh khiết ☆Ngay thẳng trong sạch.
  • Cihui trinh tiết gay thẳng trong sạch. trinh khiết trinh khiết ☆Ngay thẳng trong sạch. trinh tiết; trong sạch; trong trắng。指婦女在節操上沒有污點。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 操守純正高潔。漢.劉楨〈處士國文甫碑〉:「先生執乾靈之貞潔,稟神祇之正性。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"贞絜"; 纯正高洁; 指妇女在节操上没有污点。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"贞絜"。 2.纯正高洁。 3.指妇女在节操上没有污点。

Eng

  • CC-CEDICT chastity
  • Cihui chastity

ja

  • JMdict chastity|purity

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

纯洁

Từ trái nghĩa

淫乱