貞潔
trinh khiết
Hán Việt: trinh khiết · Pinyin: zhēn jié
Tổng quan
trinh tiết; trong sạch; trong trắng
1.亦作"贞絜"。 2.纯正高洁。 3.指妇女在节操上没有污点。
操守純正高潔。漢.劉楨〈處士國文甫碑〉:「先生執乾靈之貞潔,稟神祇之正性。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ trinh tiết; bình dị; tính giản dị; tính e thẹn, tính hay xấu hổ; trinh khiết: trinh tiết/trong sạch/trong trắng; trong sạch; trong trắng
- Biên soạn 貞潔 zhēnjié v.p. 1. pure and chaste 2. virtuous
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 操守純正高潔。漢.劉楨〈處士國文甫碑〉:「先生執乾靈之貞潔,稟神祇之正性。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"贞絜"。 2.纯正高洁。 3.指妇女在节操上没有污点。
Eng
- JMdict chastity
- JMdict purity
- Cihui chastity
- Tần suất từ 貞潔 zhēnjié v.p. 1. pure and chaste 2. virtuous
Đức
- Handedict Keuschheit
ja
- JMdict 貞潔(ていけつ)
other
- Nguồn khác Ngay thẳng trong sạch