纯洁
thuần khiết
Hán Việt: thuần khiết · Pinyin: chún jié
Tổng quan
thuần khiết; trong sạch; trong sáng; thanh khiết; trong trắng; trinh bạch; đức hạnh. tấm lòng trong sáng.; gạn; lọc; lọc trong; tinh chế; làm trong sạch; rửa sạch; gột sạch; tẩy uế. làm trong sạch tổ chức
纯粹清白,没有污点; 没有私心:心地~; 使纯洁:~组织。
純粹潔淨。通常指心地純一清淨,沒有邪惡的念頭。漢.蔡邕〈玄文先生李休碑〉:「不為利回,不為義疚,臨寵審己,不動其守,可謂純潔皓素,綽有餘裕者已。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thuần khiết
- Google Alex v6 trong sáng
- VietPhrases thuần khiết
- Biên soạn 純潔 húnjié* s.v. pure; clean and honest
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 純粹潔淨。通常指心地純一清淨,沒有邪惡的念頭。漢.蔡邕〈玄文先生李休碑〉:「不為利回,不為義疚,臨寵審己,不動其守,可謂純潔皓素,綽有餘裕者已。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 纯粹清白,没有污点; 没有私心:心地~; 使纯洁:~组织。
Eng
- JMdict purity
- JMdict chastity
- Cihui pure; clean and honest; to purify
Đức
- Handedict keusch, rein, unschuldig
ja
- JMdict 純潔(じゅんけつ)