貞烈

zhēn liètrinh liệt

Hán Việt: trinh liệt · Pinyin: zhēn liè

Tổng quan

trinh liệt; giữ gìn tiết tháo (trong xã hội phong kiến chỉ người phụ nữ giữ gìn trinh tiết, thà chết chứ không chịu nhục.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"贞列"。亦作"贞栗"。 2.谓刚正有志节。常用以赞美守节不辱的刚强女子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

堅守節操,寧死不屈。唐.杜甫〈八哀詩.贈太子太師汝陽郡王璡〉:「好學尚貞烈,義形必霑巾。」

Cấu tạo: 貞 (trinh) + 烈 (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ giữ gìn tiết tháo
  • Biên soạn 貞烈 hēnliè n. one ready to die to preserve chastity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 堅守節操,寧死不屈。唐.杜甫〈八哀詩.贈太子太師汝陽郡王璡〉:「好學尚貞烈,義形必霑巾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"贞列"。亦作"贞栗"。 2.谓刚正有志节。常用以赞美守节不辱的刚强女子。

Eng

  • JMdict extreme faithfulness
  • Cihui ready to die to preserve one's chastity
  • Tần suất từ 貞烈 hēnliè n. one ready to die to preserve chastity

ja

  • JMdict 貞烈(ていれつ)

other

  • Nguồn khác Ngay thẳng cứng cỏi

Từ liên quan

Gần nghĩa

烈士 · 烈女 · 烈妇 · 烈屬 · 烈山 · 烈嶼 · 烈度 · 烈怒