貞白
trinh bạch
Hán Việt: trinh bạch · Pinyin: zhēn bái
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ự trong sạch của con gái. Đoạn trường tân thanh: »Chút lòng trinh bạch từ sau cũng chừa«. trinh bạch trinh bạch ☆Sự trong sạch của con gái. Đoạn trường tân thanh: »Chút lòng trinh bạch từ sau cũng chừa«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 公正廉潔。《後漢書.卷四一.第五倫傳》:「性質慤,少文采,在位以貞白稱,時人方之前朝貢禹。」唐.白居易〈唐故溧水縣令太原白府君墓誌銘〉:「公為人溫恭信厚,為官貞白嚴重。」
Eng
- Cihui 貞白 hēnbái n. 1. chastity 2. integrity