貞白

zhēn báitrinh bạch

Hán Việt: trinh bạch · Pinyin: zhēn bái

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓守正清白。 2.指南朝梁陶弘景。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

公正廉潔。《後漢書.卷四一.第五倫傳》:「性質慤,少文采,在位以貞白稱,時人方之前朝貢禹。」唐.白居易〈唐故溧水縣令太原白府君墓誌銘〉:「公為人溫恭信厚,為官貞白嚴重。」

Cấu tạo: 貞 (trinh) + 白 (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 貞白 hēnbái n. 1. chastity 2. integrity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 公正廉潔。《後漢書.卷四一.第五倫傳》:「性質慤,少文采,在位以貞白稱,時人方之前朝貢禹。」唐.白居易〈唐故溧水縣令太原白府君墓誌銘〉:「公為人溫恭信厚,為官貞白嚴重。」

Eng

  • Cihui 貞白 hēnbái n. 1. chastity 2. integrity

other

  • Nguồn khác »Chút lòng trinh bạch từ sau cũng chừa«

Từ liên quan

Gần nghĩa

白金 · 白丁 · 白下 · 白专 · 白事 · 白雲 · 白人 · 白住