貞節

zhēn jié trinh tiết

Hán Việt: trinh tiết · Pinyin: zhēn jié

Tổng quan

trinh tiết | trinh nguyên (của phụ nữ) | liêm chính (của đàn ông) | trung thành | kiên trung ự ngay hẳng trong sạch. trinh tiết trinh tiết ☆Sự ngay hẳng trong sạch. 1. tiết tháo kiên trinh; trung trinh; tiết nghĩa; trung thành cương trực。堅貞的節操。 2. trinh tiết; trinh; trong trắng; trong sạch。封建禮教所提倡的女子不失身、不改嫁的道德。

Cấu tạo: (trinh) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trinh tiết trinh tiết ☆Sự ngay hẳng trong sạch.
  • Cihui trinh tiết | trinh nguyên (của phụ nữ) | liêm chính (của đàn ông) | trung thành | kiên trung ự ngay hẳng trong sạch. trinh tiết trinh tiết ☆Sự ngay hẳng trong sạch. 1. tiết tháo kiên trinh; trung trinh; tiết nghĩa; trung thành cương trực。堅貞的節操。 2. trinh tiết; trinh; trong trắng;…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.堅定不移的節操。《後漢書.卷五九.張衡列傳》:「伊中情之信脩兮,慕古人之貞節。」晉.潘岳〈關中詩〉:「人之云亡,貞節克舉。」_x000D_ 2.傳統文化中女子守貞或夫死而不改嫁的節操。北周.庾信〈彭城公夫人爾朱氏墓誌銘〉:「用曹大家之遺訓,執宋伯姬之貞節。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坚贞不移的节操若皆旁通以阜厥躬,应物以济其利,则焉有贞节之规、君亲之事? 2.封建礼教指女子不失身、不改嫁的道德行为贞节牌坊|用奖贞节,以激偷鄙。
  • Tân Hoa Tự Điển ①坚贞不移的节操若皆旁通以阜厥躬,应物以济其利,则焉有贞节之规、君亲之事?②封建礼教指女子不失身、不改嫁的道德行为贞节牌坊|用奖贞节,以激偷鄙。

Eng

  • CC-CEDICT chastity|virginity (of women)|moral integrity (of men)|loyalty|constancy
  • Cihui chastity; virginity (of women); moral integrity (of men); loyalty; constancy

ja

  • JMdict chastity|fidelity|faithfulness|virtue