貞靜

zhēn jìng trinh tĩnh

Hán Việt: trinh tĩnh · Pinyin: zhēn jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (trinh) + (tĩnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貞潔嫻靜。《後漢書.卷八四.列女傳.曹世叔妻傳》:「清閑貞靜,守節整齊,行己有恥,動靜有法,是謂婦德。」《紅樓夢》第六四回:「自古道『女子無才便是德』,總以貞靜為主,女工還是第二件。」

Eng

  • Cihui 貞靜 hēnjìng v.p. <wr.> chaste and gentle