負債

fù zhài phụ trái

Hán Việt: phụ trái · Pinyin: fù zhài

Tổng quan

mắc nợ | chịu nợ | khoản nợ (tài chính) hiếu nợ. Mắc nợ. phụ trái phụ trái ☆Thiếu nợ. Mắc nợ. 1. mắc nợ; thiếu nợ; mang nợ; tình trạng khó khăn về tài chính; nợ nần。欠人錢財。 負債纍纍 nợ nần chồng chất 2. bên có (cột ghi nguồn vốn của doanh nghiệp)。資產負債表的一方,表現營業資金的來源。

Cấu tạo: (phụ) + (trái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụ trái phụ trái ☆Thiếu nợ. Mắc nợ.
  • Cihui mắc nợ | chịu nợ | khoản nợ (tài chính) hiếu nợ. Mắc nợ. phụ trái phụ trái ☆Thiếu nợ. Mắc nợ. 1. mắc nợ; thiếu nợ; mang nợ; tình trạng khó khăn về tài chính; nợ nần。欠人錢財。 負債纍纍 nợ nần chồng chất 2. bên có (cột ghi nguồn vốn của doanh nghiệp)。資產負債表的一方,表現營業資金的來源。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.欠人錢財。《初刻拍案驚奇》卷一五:「有那些負債還不起的,他便替人賠償。」 2.會計學上指企業的既有義務,該義務係由過去交易事項所產生,且預期未來清償時將產出經濟資源之流出。負債可分為短期的(流動)或長期的(非流動)負債。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ;欠人钱财:~累累;资产负债表的一方,表现营业资金的来源。参看1732页;。

Eng

  • CC-CEDICT to be in debt|to incur debts|liability (finance)
  • Cihui to be in debt; to incur debts; liability (finance)

ja

  • JMdict debt|liabilities