負債

fù zhàiphụ trái

Hán Việt: phụ trái · Pinyin: fù zhài

Tổng quan

mắc nợ; thiếu nợ; mang nợ; tình trạng khó khăn về tài chính; nợ nần. 負債纍纍 nợ nần chồng chất; bên có (cột ghi nguồn vốn của doanh nghiệp)

新华 · Tân Hoa Đại lục

欠人钱财:~累累; 资产负债表的一方,表现营业资金的来源。参看1732页; 。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.欠人錢財。《初刻拍案驚奇》卷一五:「有那些負債還不起的,他便替人賠償。」 2.會計學上指企業的既有義務,該義務係由過去交易事項所產生,且預期未來清償時將產出經濟資源之流出。負債可分為短期的(流動)或長期的(非流動)負債。

Cấu tạo: 負 (phụ) + 債 (trái)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Thiếu nợ. Mắc nợ.; mắc nợ , chịu nợ , khoản nợ (tài chính); 1. mắc nợ; thiếu nợ; mang nợ; tình trạng khó khăn về tài chính; nợ nần. 負債纍纍 nợ nần chồng chất 2. bên có (cột ghi nguồn vốn của doanh nghiệp); hiếu nợ. Mắc nợ.; mang nợ
  • Biên soạn be in debt; incur debt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.欠人錢財。《初刻拍案驚奇》卷一五:「有那些負債還不起的,他便替人賠償。」 2.會計學上指企業的既有義務,該義務係由過去交易事項所產生,且預期未來清償時將產出經濟資源之流出。負債可分為短期的(流動)或長期的(非流動)負債。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 欠人钱财:~累累; 资产负债表的一方,表现营业资金的来源。参看1732页; 。

Eng

  • JMdict debt
  • JMdict liabilities
  • Cihui to be in debt; to incur debts; liability (finance)

Đức

  • Handedict Schulden

ja

  • JMdict 負債(ふさい)

other

  • Nguồn khác Thiếu nợ. Mắc nợ

Từ liên quan

Gần nghĩa

債主 · 債券 · 債務 · 債戶 · 債權 · 債款 · 債契 · 債家