負傷
phụ thương
Hán Việt: phụ thương · Pinyin: fù shāng
Tổng quan
bị thương | chịu bị thương bị thương。受傷。 他在戰爭中負過傷。 anh ấy bị thương trong chiến tranh. 因公負傷。 bị thương vì làm công vụ.
Nghĩa
Việt
- Cihui bị thương | chịu bị thương bị thương。受傷。 他在戰爭中負過傷。 anh ấy bị thương trong chiến tranh. 因公負傷。 bị thương vì làm công vụ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受傷。如:「在這場戰役中,連長身先士卒,即使負傷了仍然奮戰不懈。」清.梁章鉅《歸田瑣記.卷五.訥親》:「昔伊祖冒險登陴,流矢貫脛,著於女牆之上,猶能負傷血戰,不以為苦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 受伤:因公~|他在战争中负过伤。
Eng
- CC-CEDICT to be wounded|to sustain an injury
- Cihui to be wounded; to sustain an injury
ja
- JMdict injury|wound