負屈
phụ khuất
Hán Việt: phụ khuất · Pinyin: fù qū
Tổng quan
oan: bị oan ức
Nghĩa
Việt
- Cihui oan; bị oan ức。遭受委屈的冤屈。 負屈含冤 hàm oan
- Cihui oan: bị oan ức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蒙受冤屈。明.劉基〈贈周宗道六十四韻〉:「負屈無處訴,哀號動穹蒼。」
Eng
- Cihui 負屈 ùqū* v.o. be wronged