負戴

phụ đái

Hán Việt: phụ đái

Tổng quan

Cấu tạo: (phụ) + (đái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ác và đội. Ý nói gánh nhiệm vụ lớn. phụ đái phụ đái ☆Vác và đội. Ý nói gánh nhiệm vụ lớn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 背上負著東西,頭上也頂著東西。比喻勞役之事。《漢書.卷六四上.朱買臣傳》:「其妻亦負戴相隨,數止買臣毋歌嘔道中。」

Eng

  • Cihui 負戴 fùdài v. <wr.> carry on the head