負手
phụ thủ
Hán Việt: phụ thủ
Tổng quan
khoanh tay: chắp tay
Nghĩa
Việt
- Cihui khoanh tay: chắp tay
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 交手於背。《禮記.檀弓上》:「孔子蚤作,負手曳杖。」《紅樓夢》第七六回:「湘雲道:『這一句怎麼押韻?讓我想想。』因起身負手想了一想。」
Eng
- Cihui 負手 fùshǒu v.o. with one's hands clasped behind one's back