负暄 phụ huyên Hán Việt: phụ huyên Tổng quan Cấu tạo: 负 (phụ) + 暄 (huyên)Hán Việtphụ huyênCấu tạo负 + 暄 · phụ + huyên nghĩa thành phần: phụ + huyên Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 語本《列子.楊朱》:「負日之暄,人莫知者。」接受日光曝晒。唐.杜甫〈西閣曝日〉詩:「凜冽倦玄冬,負暄嗜飛閣。」《紅樓夢》第五三回:「命人在廳柱下石磯上太陽中鋪鋪了一個大狼皮褥子,負喧閒看各子弟們來領取年物。」