負累
phụ luy
Hán Việt: phụ luy · Pinyin: fù lěi
Tổng quan
liên lụy | dính líu | gánh nặng 1. gánh vác; gánh nặng。負擔。 2. liên lụy; dính dáng。牽連,拖累。
Nghĩa
Việt
- Cihui liên lụy | dính líu | gánh nặng 1. gánh vác; gánh nặng。負擔。 2. liên lụy; dính dáng。牽連,拖累。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 連累。《水滸傳》第三回:「大郎可把索來綁縛我三個出去請賞,免得負累了你不好看。」
Eng
- CC-CEDICT to implicate|to involve
- CC-CEDICT burden
- Cihui to implicate; to involve