負義

phụ nghĩa

Hán Việt: phụ nghĩa

Tổng quan

phụ nghĩa

Cấu tạo: (phụ) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rái với đạo phải ở đời. »Há phải nhân mà đành phụ nghĩa«. (Nhị Thập Tứ Hiếu). phụ nghĩa phụ nghĩa ☆Trái với đạo phải ở đời. »Há phải nhân mà đành phụ nghĩa«. (Nhị Thập Tứ Hiếu). phụ nghĩa。違背道義。
  • Cihui phụ nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 違背道義。如:「忘恩負義」。《初刻拍案驚奇》卷二一:「若便恝然無關,視老夫為何等負義之徒?」

Eng

  • Cihui 負義 fùyì v.o. 1. shirk one's responsibilities 2. be ungrateful