負薪
phụ tân
Hán Việt: phụ tân
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ác củi — Chỉ việc làm thấp hèn. phụ tân phụ tân ☆Vác củi — Chỉ việc làm thấp hèn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擔負薪材。《禮記.少儀》:「問士之子長幼,長則曰能耕矣,幼則曰能負薪。」《文選.阮籍.詣蔣公》:「負薪疲病,足力不強。」
Eng
- Cihui 負薪 fùxīn v.o. have to do hard work