負重

fù zhòng phụ trọng

Hán Việt: phụ trọng · Pinyin: fù zhòng

Tổng quan

(nghĩa đen và bóng) mang gánh nặng | chịu gánh nặng

Cấu tạo: (phụ) + (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụ trọng phụ trọng ☆Vác nặng. Ý nói gánh vác việc lớn.
  • Cihui (nghĩa đen và bóng) mang gánh nặng | chịu gánh nặng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 背負重物或擔負重任。如:「忍辱負重」。《文選.卷四六.序.王融.三月三日曲水詩序》:「念負重於春冰,懷御奔於秋駕。」李善注引《鄧析子》:「明君之御民,若乘奔而無轡,履冰而負重也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 背上背(bēi)着沉重的东西:~竞走|~泅渡;承担重任:忍辱~。

Eng

  • CC-CEDICT (lit. and fig.) to carry a heavy load|to carry a heavy burden
  • Cihui 負重 fùzhòng v.o. 1. shoulder a heavy load 2. endure humiliation to carry out an important mission