財勢

cái shì tài thế

Hán Việt: tài thế · Pinyin: cái shì

Tổng quan

sự giàu có và ảnh hưởng tiền tài quyền thế。錢財和權勢。 依仗財勢,橫行鄉里。 dựa vào tiền tài quyền thế, hống hách quê nhà

Cấu tạo: (tài) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự giàu có và ảnh hưởng tiền tài quyền thế。錢財和權勢。 依仗財勢,橫行鄉里。 dựa vào tiền tài quyền thế, hống hách quê nhà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 錢財和權勢。《紅樓夢》第四五回:「不知道的人家就要說仗著財勢欺人,連主子的名聲也不好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 钱财和权势。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.钱财和权势。

Eng

  • CC-CEDICT wealth and influence
  • Cihui wealth and influence