財喜 cái xǐ·tài hỉ Hán Việt: tài hỉ · Pinyin: cái xǐ Tổng quan tài hỷ 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.财运。 2.俗以为钱财进门是喜事,故称意外获得的钱财为财喜。 Cấu tạo: 財 (tài) + 喜 (hỉ)Pinyincái xǐHán Việttài hỉTừ loạidanhCấu tạo財 + 喜 · tài + hỉ nghĩa thành phần: tài + hỉ Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 tiền tài may mắn Từ liên quan Gần nghĩa喜喪 · 喜樂 · 喜事 · 喜人 · 喜信 · 喜興 · 喜劇 · 喜力