財東

cái dōng tài đông

Hán Việt: tài đông · Pinyin: cái dōng

Tổng quan

chủ tiệm | người nhiều tiền 1. chủ hãng。舊時商店或企業的所有者。 2. người đầu tư; người bỏ vốn; tài chủ; người có phần hùn chiếm đa số。財主。

Cấu tạo: (tài) + (đông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ tiệm | người nhiều tiền 1. chủ hãng。舊時商店或企業的所有者。 2. người đầu tư; người bỏ vốn; tài chủ; người có phần hùn chiếm đa số。財主。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊稱商店或公司背後出資本的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指商店或企业的所有者;财主。

Eng

  • CC-CEDICT shop owner|moneybags
  • Cihui shop owner; moneybags