財氣

cái qì tài khí

Hán Việt: tài khí · Pinyin: cái qì

Tổng quan

tài vận: vận may phát tài/cơ hội làm giàu

Cấu tạo: (tài) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài vận; vận may phát tài; cơ hội làm giàu。(財氣兒)指獲得錢財的運氣;財運。 財氣不佳 không có vận phát tài; không có số làm giàu.
  • Cihui tài vận: vận may phát tài/cơ hội làm giàu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 獲得錢財的運氣。如:「他最近財氣很旺,一連中了好幾期的統一發票。」《文明小史》第三四回:「其時榜已發出,毓生仍落孫山,妙在財氣甚好,也不在乎中舉。」

Eng

  • Cihui 財氣 cáiqì n. luck in making big money