財源

cái yuán tài nguyên

Hán Việt: tài nguyên · Pinyin: cái yuán

Tổng quan

nguồn tài chính | nguồn thu ái nguồn cung cấp tiền bạc của cải trong nước. tài nguyên tài nguyên ☆Cái nguồn cung cấp tiền bạc của cải trong nước. 名 tài nguyên。錢財的來源。 發展經濟,開闢財源。 phát triển kinh tế, khai thác tài nguyên 財源茂盛。 tài nguyên phong phú 財源枯竭。 tài nguyên cạn kiệt

Cấu tạo: (tài) + (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài nguyên tài nguyên ☆Cái nguồn cung cấp tiền bạc của cải trong nước.
  • Cihui nguồn tài chính | nguồn thu ái nguồn cung cấp tiền bạc của cải trong nước. tài nguyên tài nguyên ☆Cái nguồn cung cấp tiền bạc của cải trong nước. 名 tài nguyên。錢財的來源。 發展經濟,開闢財源。 phát triển kinh tế, khai thác tài nguyên 財源茂盛。 tài nguyên phong phú 財源枯竭。 tài nguyên cạn kiệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 錢財的來源。如:「觀光果園的陸續開放,已成為農民的重要財源。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 钱财的来源。语本《荀子.富国》"上得天时,下得地利,中得人和,则财货浑浑如泉源,沺沺如河海。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.钱财的来源。语本《荀子.富国》"上得天时,下得地利,中得人和,则财货浑浑如泉源,沺沺如河海。"

Eng

  • CC-CEDICT financial resources|source of revenue
  • Cihui financial resources; source of revenue

ja

  • JMdict source of funds|resources|finances