財物

cái wù tài vật

Hán Việt: tài vật · Pinyin: cái wù

Tổng quan

tài sản | đồ đạc 名 tiền của; tài vật; tiền tài vật chất。錢財和物資。 愛護公共財物。 bảo vệ của công

Cấu tạo: (tài) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài sản | đồ đạc 名 tiền của; tài vật; tiền tài vật chất。錢財和物資。 愛護公共財物。 bảo vệ của công

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 錢財物品的總稱。《三國演義》第二回:「賊以為官兵至,盡棄財物奔走。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 钱财和物资:爱护公共~。

Eng

  • CC-CEDICT property|belongings
  • Cihui property; belongings

ja

  • JMdict property