財經

cái jīng tài kinh

Hán Việt: tài kinh · Pinyin: cái jīng

Tổng quan

tài chính và kinh tế tài chính và kinh tế; kinh tế tài chính; kinh tài。財政、經濟的合稱。 財經學院 trường cao đẳng kinh tế tài chính; đại học kinh tế tài chính; học viện kinh tế và tài chính.

Cấu tạo: (tài) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài chính và kinh tế tài chính và kinh tế; kinh tế tài chính; kinh tài。財政、經濟的合稱。 財經學院 trường cao đẳng kinh tế tài chính; đại học kinh tế tài chính; học viện kinh tế và tài chính.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 財政和經濟。如:「教授對財經方面的問題非常有研究。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 财政和经济的合称:~学院丨~频道。

Eng

  • CC-CEDICT finance and economics
  • Cihui finance and economics