財貨
tài hóa
Hán Việt: tài hóa
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui iền bạc và của cải. tài hoá tài hoá ☆Tiền bạc và của cải.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 錢幣貨物。多指錢財。《周禮.秋官.朝士》:「凡民同財貨者,令以國法行之,犯令者刑罰之。」《紅樓夢》第四六回:「鳳姐知道邢夫人秉性愚𠎦,只知承順賈赦以自保,次則貪婪財貨為自得。」
Eng
- Cihui 財貨 áihuò* n. money and commodities M:¹xiē/¹pī
ja
- JMdict commodity|property