財賦
tài phú
Hán Việt: tài phú · Pinyin: cái fù
Tổng quan
thu nhập chính phủ | hàng hóa cống nạp và tài chính | tài chính và thuế | phú quý | tài sản | vật sở hữu
Nghĩa
Việt
- Cihui thu nhập chính phủ | hàng hóa cống nạp và tài chính | tài chính và thuế | phú quý | tài sản | vật sở hữu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 財貨與賦稅。《書經.禹貢》:「庶士交正,底慎財賦。」《周禮.地官.大司徒》:「以令地貢,以斂財賦,以均齊天下之政。」
Eng
- CC-CEDICT government revenue|tributary goods and finances|finances and taxes|wealth|property|belongings
- Cihui government revenue; tributary goods and finances; finances and taxes; wealth; property; belongings