財運
tài vận
Hán Việt: tài vận · Pinyin: cái yùn
Tổng quan
tài vận: vận may phát tài/vận làm giàu
Nghĩa
Việt
- Cihui vận may phát tài; tài vận; vận làm giàu。發財的運氣。 財運亨通 tài vận hanh thông
- Cihui tài vận: vận may phát tài/vận làm giàu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 獲得錢財的機運。如:「他每星期固定買大樂透彩券,一來作公益,二來試財運。」晉.王嘉《拾遺記》卷八:「人生財運有限,不得盈溢,懼為身之患害。」《鏡花緣》第八回:「近來喜得身子強壯,販些零星貨物到外洋碰碰財運,強如在家坐吃山空。」也稱為「財命」、「財緣兒」。
Eng
- Cihui 財運 áiyùn* n. money-making luck
ja
- JMdict (economic good) fortune|wealth