貢品

gòng pǐncống phẩm

Hán Việt: cống phẩm · Pinyin: gòng pǐn

Tổng quan

cống phẩm; vật cống; cống vật

新华 · Tân Hoa Đại lục

古代臣民或属国献给帝王的物品。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.古代臣民或屬國獻與帝王的物品。 2.上等的物品。

Cấu tạo: 貢 (cống) + 品 (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ vật cống; cống vật; cống phẩm: cống phẩm/vật cống/cống vật
  • Biên soạn 貢品 gòngpǐn n. 1. articles of tribute to imperial court 2. first-grade articles M:¹fèn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代臣民或屬國獻與帝王的物品。 2.上等的物品。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代臣民或属国献给帝王的物品。

Eng

  • Cihui tribute
  • Tần suất từ 貢品 gòngpǐn n. 1. articles of tribute to imperial court 2. first-grade articles M:¹fèn

Đức

  • Handedict Tribut

other

  • Nguồn khác Đồ vật dâng hiến

Từ liên quan

Gần nghĩa

品位 · 品保 · 品具 · 品名 · 品味 · 品嚐 · 品學 · 品客