貢士

gòng shìcống sĩ

Hán Việt: cống sĩ · Pinyin: gòng shì

Tổng quan

(cổ) thí sinh đã đậu các kỳ thi cấp đầu trong hệ thống khoa cử, nhưng chưa thi điện đình (殿試

新华 · Tân Hoa Đại lục

科舉會試及第,但未經殿試的讀書人。

Cấu tạo: 貢 (cống) + 士 (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Người học trò giỏi được tiến cử — Người thi trong kì thi Hội.; (cổ) thí sinh đã đậu các kỳ thi cấp đầu trong hệ thống khoa cử, nhưng chưa thi điện đình (殿試, 殿试[diàn shì]); gười học trò giỏi được tiến cử — Người thi trong kì thi Hội
  • Biên soạn 貢士 gòngshì <trad.> v.o. recommend young scholars of high moral and scholastic standing to the imperial court ◆n. successful candidates of the national civil service examination M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 科舉會試及第,但未經殿試的讀書人。

Eng

  • Cihui (old) candidate who has successfully passed the first grades of the examination system, but not yet the court examination (殿試; 殿试)
  • Tần suất từ 貢士 gòngshì <trad.> v.o. recommend young scholars of high moral and scholastic standing to the imperial court ◆n. successful candidates of the national civil service examination M:ge/¹míng/²wèi

other

  • Nguồn khác Người học trò giỏi được tiến cử
  • Nguồn khác Người thi trong kì thi Hội

Từ liên quan

Gần nghĩa

士人 · 士儒 · 士兵 · 士卒 · 士多 · 士夫 · 士女 · 士子