貢奉
cống phụng
Hán Việt: cống phụng · Pinyin: gòng fèng
Tổng quan
tiến cống: cống nạp
Nghĩa
Việt
- Cihui tiến cống; cống nạp。向朝廷或上級貢獻物品;進貢。
- Cihui tiến cống: cống nạp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 呈獻物品給朝廷。《後漢書.卷四七.班超傳》:「今西域諸國,自日之所入,莫不向化,大小欣欣,貢奉不絕。」
Eng
- Cihui 貢奉 gòngfèng v. offer as tribute to the court