貢生
cống sanh
Hán Việt: cống sanh · Pinyin: gòng shēng
Tổng quan
cống sinh
明清两代科举制度中,由府、州、县学推荐到京师国子监学习的人。
科舉時代,選府州縣學生員之學行俱優者,貢諸京師,升入太學,有副貢、拔貢、優貢、歲貢、恩貢等名,統稱為「貢生」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ cống sinh
- Biên soạn 貢生 gòngshēng n. <trad.> scholars recommended by local governments M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 科舉時代,選府州縣學生員之學行俱優者,貢諸京師,升入太學,有副貢、拔貢、優貢、歲貢、恩貢等名,統稱為「貢生」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 明清两代科举制度中,由府、州、县学推荐到京师国子监学习的人。
Eng
- Cihui candidate for the Imperial Examination proposed by a tributary state
- Tần suất từ 貢生 gòngshēng n. <trad.> scholars recommended by local governments M:ge/¹míng/²wèi
other
- Nguồn khác Người học trò giỏi ở các địa phương được tiến cử lên kinh đô theo học