貧人

pín rén bần nhân

Hán Việt: bần nhân · Pinyin: pín rén

Tổng quan

Cấu tạo: (bần) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 貧人 BẦN NHÂN Người nghèo. 芮󱵯了飢寒貧人 Rườn lan lểu cơ hàn bần nhân (Nh.Lg.) Nhà cháu đói rét, là người nghèo khổ.