貧弱

pín ruò bần nhược

Hán Việt: bần nhược · Pinyin: pín ruò

Tổng quan

nghèo nàn và yếu ớt kém phát triển; nghèo nàn (đất nước, quốc gia)。貧窮衰弱。(多指國家、民族)。

Cấu tạo: (bần) + (nhược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghèo nàn và yếu ớt kém phát triển; nghèo nàn (đất nước, quốc gia)。貧窮衰弱。(多指國家、民族)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貧窮衰弱。《史記.卷四.周本紀》:「命南宮括散鹿臺之財,發鉅橋之粟,以振貧弱萌隸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓国贫兵弱; 穷苦弱小的人; 贫穷衰弱; 贫乏;薄弱;低劣。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓国贫兵弱。 2.穷苦弱小的人。 3.贫穷衰弱。 4.贫乏;薄弱;低劣。

Eng

  • CC-CEDICT poor and feeble
  • Cihui poor and feeble

ja

  • JMdict poor|meagre|meager|feeble|scanty

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

富强