貧戶

pín hù bần hộ

Hán Việt: bần hộ · Pinyin: pín hù

Tổng quan

Cấu tạo: (bần) + (hộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貧窮的人家。《新唐書.卷五四.食貨志四》:「凡天下榷酒為錢百五十六萬餘緡,而釀費居三分之一,貧戶逃酤不在焉。」

Eng

  • Cihui 貧戶 ínhù n. pauper M:¹jiā