貧民窟
bần dân quật
Hán Việt: bần dân quật · Pinyin: pín mín kū
Tổng quan
nhà ổ chuột xóm nghèo; khu nhà ổ chuột; khu lao động (trong thành thị)。指城市中貧苦人聚居的地方。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhà ổ chuột xóm nghèo; khu nhà ổ chuột; khu lao động (trong thành thị)。指城市中貧苦人聚居的地方。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 貧民聚居的地方。如:「德蕾莎修女生前長期服務貧民窟中的人民,於西元一九七九年得到諾貝爾和平獎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧指城市中贫民聚居的地段。因房舍简陋如窟穴,故称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧指城市中贫民聚居的地段。因房舍简陋如窟穴,故称。
Eng
- CC-CEDICT slum housing
- Cihui slum housing
ja
- JMdict slum