貧賤

pín jiàn bần tiện

Hán Việt: bần tiện · Pinyin: pín jiàn

Tổng quan

nghèo hèn ghèo hèn. bần tiện bần tiện ☆Nghèo hèn. nghèo hèn; nghèo khổ。指貧窮而社會地位低下。 貧賤不移(不因貧賤而改變志向)。 dù nghèo khổ cũng không thay đổi. bần tiện 貧賤 tt. nghèo hèn. Họ hoàng chú sách Luận Ngữ rằng: “không có vị trí gì thì gọi là tiện” (無位曰賤 vô vị viết tiện). Vinh hoa nhiều thấy khách đăm chiêu, bần tiện ai là kẻ chuộng yêu? (Bảo kính 135.2).

Cấu tạo: (bần) + (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bần tiện bần tiện ☆Nghèo hèn.
  • Cihui nghèo hèn ghèo hèn. bần tiện bần tiện ☆Nghèo hèn. nghèo hèn; nghèo khổ。指貧窮而社會地位低下。 貧賤不移(不因貧賤而改變志向)。 dù nghèo khổ cũng không thay đổi. bần tiện 貧賤 tt. nghèo hèn. Họ hoàng chú sách Luận Ngữ rằng: “không có vị trí gì thì gọi là tiện” (無位曰賤 vô vị viết tiện). Vinh hoa nhiều thấy khách…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貧苦而身分低微。《孟子.滕文公下》:「富貴不能淫,貧賤不能移,威武不能屈,此之謂大丈夫。」唐.元稹〈遣悲懷〉詩 三首之二:「誠知此恨人人有,貧賤夫妻百事哀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贫苦微贱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.贫苦微贱。

Eng

  • CC-CEDICT poor and lowly
  • Cihui poor and lowly

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

富贵