貨主

huò zhǔ hóa chủ

Hán Việt: hóa chủ · Pinyin: huò zhǔ

Tổng quan

chủ hàng: chủ hàng hoá

Cấu tạo: (hóa) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ hàng; chủ hàng hoá。運輸部門稱所運貨物的主人。
  • Cihui chủ hàng: chủ hàng hoá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貨物的擁有者。如:「貨主委託貨運公司將貨物交給買主,並當面點收簽名為憑。」《清史稿.卷一二五.食貨志六》:「已進口貨再運各口,不論貨主及運貨係何國人及何國船,所有鈔稅釐金雜派各項一概豁免。」

Eng

  • Cihui 貨主 uòzhǔ* n. owner of a cargo M:ge/²wèi