貨布
hóa bố
Hán Việt: hóa bố · Pinyin: huò bù
Tổng quan
1.王莽时货币名。 2.泛指货币。
新莽天鳳元年所鑄的錢幣。長二寸五分,廣一寸,首長八分有奇,廣八分,其圜好徑二分半,足枝長八分,間廣二分,其文右曰「貨」,左曰「布」,重二十五銖,直貨泉二十五。見《漢書.卷二四.食貨志下》。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Tiền xu cổ
- Biên soạn 貨布 uòbù n. <hist.> currency introduced by Wang Mang
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 新莽天鳳元年所鑄的錢幣。長二寸五分,廣一寸,首長八分有奇,廣八分,其圜好徑二分半,足枝長八分,間廣二分,其文右曰「貨」,左曰「布」,重二十五銖,直貨泉二十五。見《漢書.卷二四.食貨志下》。
Eng
- Cihui 貨布 uòbù n. <hist.> currency introduced by Wang Mang