貨布

huò bù hóa bố

Hán Việt: hóa bố · Pinyin: huò bù

Tổng quan

Cấu tạo: (hóa) + (bố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên một loại tiền tệ thời cổ. hoá bố hoá bố ☆Tên một loại tiền tệ thời cổ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 新莽天鳳元年所鑄的錢幣。長二寸五分,廣一寸,首長八分有奇,廣八分,其圜好徑二分半,足枝長八分,間廣二分,其文右曰「貨」,左曰「布」,重二十五銖,直貨泉二十五。見《漢書.卷二四.食貨志下》。

Eng

  • Cihui 貨布 uòbù n. <hist.> currency introduced by Wang Mang