貨櫃

huò guì hóa quỹ

Hán Việt: hóa quỹ · Pinyin: huò guì

Tổng quan

quầy hàng để trưng bày | (Đài Loan) container (chở hàng) 1. quầy hàng。擺放貨物的櫃檯。 2. công-ten-nơ; container; thùng đựng hàng。集裝箱。

Cấu tạo: (hóa) + (quỹ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quầy hàng để trưng bày | (Đài Loan) container (chở hàng) 1. quầy hàng。擺放貨物的櫃檯。 2. công-ten-nơ; container; thùng đựng hàng。集裝箱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種有標準規格的巨型貨箱,外形為長立方,結構足以保護內裝貨物,便利各種聯運,增加裝卸效率。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 摆放货物的柜台;集装箱。

Eng

  • CC-CEDICT counter for the display of goods|(Tw) container (for freight transport)
  • Cihui counter for the display of goods; (Tw) container (for freight transport)