貨殖
hóa thực
Hán Việt: hóa thực · Pinyin: huò zhí
Tổng quan
kinh doanh thương nghiệp và khai thác mỏ
Nghĩa
Việt
- Cihui kinh doanh thương nghiệp và khai thác mỏ (thời xưa)。古代指經營商業和工礦業。
- Cihui kinh doanh thương nghiệp và khai thác mỏ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.聚積財物,使生殖蕃息以圖利。即經商。《論語.先進》:「賜不受命,而貨殖焉。」《醒世恆言.卷六.錢秀才錯占鳳凰儔》:「話說兩山之人,善於貨殖,八方四路,去為商為賈。」 2.財貨、商品。漢.班固〈西都賦〉:「五都之貨殖,三選七遷。充奉陵邑,蓋以強幹弱枝。」
Eng
- Cihui 貨殖 uòzhí v. <wr.> 1. engage in trade 2. hoard commodities to profiteer 3. accumulate money to generate interest 4. increase wealth
ja
- JMdict money-making