貨郎

huò láng hóa lang

Hán Việt: hóa lang · Pinyin: huò láng

Tổng quan

người bán hàng rong: hàng rong/bán hàng rong

Cấu tạo: (hóa) + (lang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người bán hàng rong; hàng rong; bán hàng rong。在農村、山區或城市小街僻巷流動地販賣日用品的人,有的也兼營收購。 貨郎擔(貨郎裝貨物的擔子)。 gánh hàng rong
  • Cihui người bán hàng rong: hàng rong/bán hàng rong

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時肩挑擔子,手搖小鼓,沿街叫賣日常用品的小販。元.關漢卿《救風塵》第二折:「我這隔壁有個王貨郎,他如今去汴梁做買賣。」《水滸傳》第七四回:「扮做山東貨郎,腰裡插著一把串鼓兒,挑一條高肩雜貨擔子。」也稱為「貨郎擔兒」、「貨郎兒」。

Eng

  • Cihui 貨郎 uòláng* n. itinerant peddler; street vendor M:ge/¹míng/²wèi