貪玩
tham ngoạn
Hán Việt: tham ngoạn · Pinyin: tān wán
Tổng quan
chỉ muốn vui chơi | chỉ muốn giải trí, và trốn tránh kỷ luật bản thân
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉ muốn vui chơi | chỉ muốn giải trí, và trốn tránh kỷ luật bản thân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 好玩而不知節制。如:「切勿因貪玩而耽誤正課。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 贪图玩耍。
- Tân Hoa Tự Điển 1.贪图玩耍。
Eng
- CC-CEDICT to only want to have a good time|to just want to have fun, and to shy away from self-discipline
- Cihui to only want to have a good time; to just want to have fun, and to shy away from self-discipline