貪

tānthamNôm tham

Hán Việt: tham · Pinyin: tān · Nôm: tham

Tổng quan

Ăn của đút. Như tham tang uổng pháp [貪贓枉法] ăn đút làm loạn phép

貪使 · 貪冗 · 貪墨 · 貪婪 · 貪小 · 貪惜 · 貪愛 · 貪染

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintān
Hán Việttham
Âm Nômtham
Quảng Đôngdaam1
Mân Namtham
Nhật BảnMUSABORU
Hàn Quốc탐
Chú âmㄊㄢˉ
Hán ngữ Trung cổthom
Baxter-Sagartr̥ˤ[ə]m
Hán ngữ Thượng cổr̥ˤ[ə]m
Phản thiết他紺切
Thanh mẫu透
Vận覃
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ăn của đút. Như tham tang uổng pháp [貪贓枉法] ăn đút làm loạn phép. Tham, phàm mong cầu không biết chán đều gọi là tham

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tham 貪 ① đgt. tt. ham muốn vật chất không biết thế bào là đủ. Phú quý chẳng tham thanh tựa nước, lòng nào vạy, mỗ hây hây. (Ngôn chí 22.7)‖ (Mạn thuật 24.3)‖ (Tự thán 74.5)‖ (Tự giới 127.4)‖ (Bảo kính 132.5, 142.3, 144.2, 171.6, 173.6, 174.6). ② đgt. tt. rất ham, rất thích. (Ngôn chí 17.1)‖ Đìa tham nguyệt hiện chăng buông cá, rừng tiếc chim về ngại phát cây. (Mạn thuật 28.5)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tham tham lam, tham tài, tham vọng [Eng: greedy, greedy for gain, ambition]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tham sân si bạo hung tà gian ngoan
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tham Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tham Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tham Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.愛財,不擇手段的求取財物。如:「貪贓枉法」、「貪貨棄命」、「貪汙」。 2.對各種事物不知滿足的追求。如:「貪玩」、「貪於飲食」。 3.片面的追求。如:「貪圖」、「貪便宜」。 [形] 占取不正當利益的。如:「貪官汙吏」。

Eng

  • CC-CEDICT to have a voracious desire for, to covet, greedy, corrupt
  • JMdict coveting
  • JMdict raga (desire)

ja

  • JMdict 貪(たん)

other

  • Nguồn khác Ham thích quá đáng hay không chính đáng. 茶貪咟麻可生禽 Giá tham pác mà khả sinh cầm (C.V.) Chớ ham đầy miệng mà giết gà vịt. 貪花月保讓夫媽 Tham hoa nguyệt bấu nhường phua mả (Ph.Tr.) Ham mê thú về xác thịt giữa trai và gái đi đến không tôn trọng cả chồng

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他含切,音𣤉。【說文】欲物也。【釋名】貪,探也。探入他分也。【詩·大雅】貪人敗類。【禮·禮運】用人之仁,去其貪。【屈原·離騷】衆皆競進以貪婪兮。【王逸註】愛財曰貪,愛食曰婪。 又【集韻】他紺切,音探。義同。

Thuyết Văn

欲物也。 从貝。今聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

心部惏、女部婪皆訓貪。 他含切。七部。

【貪】 (tham) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) , Thanh phù (聲符): 今 (kim) Phiên thiết: Tha hàm thiết Thượng tự: 他 (tha) , Hạ tự: 含 (hàm) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'am' Suy luận: tham (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: dục (Tham muốn.) vật (Các loài sinh ở tron) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 贪 · 贪