貪
tham
Hán Việt: tham · Pinyin: tān
Tổng quan
Âm Nôm: tham Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tān |
|---|---|
| Hán Việt | tham |
| Quảng Đông | daam1 |
| Mân Nam | tham |
| Nhật Bản | MUSABORU |
| Hàn Quốc | 탐 |
| Chú âm | ㄊㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | thom |
| Baxter-Sagart | r̥ˤ[ə]m |
| Hán ngữ Thượng cổ | r̥ˤ[ə]m |
| Phản thiết | 他紺切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 覃 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ăn của đút. Như {tham tang uổng pháp} [貪贓枉法] ăn đút làm loạn phép. Tham, phàm mong cầu không biết chán đều gọi là {tham}.
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tham Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tham Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tham Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.愛財,不擇手段的求取財物。如:「貪贓枉法」、「貪貨棄命」、「貪汙」。 2.對各種事物不知滿足的追求。如:「貪玩」、「貪於飲食」。 3.片面的追求。如:「貪圖」、「貪便宜」。 [形] 占取不正當利益的。如:「貪官汙吏」。
Eng
- CC-CEDICT to have a voracious desire for|to covet|greedy|corrupt
ja
- JMdict coveting|raga (desire)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他含切,音𣤉。【說文】欲物也。【釋名】貪,探也。探入他分也。【詩·大雅】貪人敗類。【禮·禮運】用人之仁,去其貪。【屈原·離騷】衆皆競進以貪婪兮。【王逸註】愛財曰貪,愛食曰婪。 又【集韻】他紺切,音探。義同。
Thuyết Văn
欲物也。 从貝。今聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
心部惏、女部婪皆訓貪。 他含切。七部。
【貪】 (tham) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 今 (kim) Phiên thiết: Tha hàm thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 含 (hàm) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'am' Suy luận: tham (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dục (Tham muốn.) vật (Các loài sinh ở tron) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 贪 · 贪