貪睡

tham thụy

Hán Việt: tham thụy

Tổng quan

tham ngủ

Cấu tạo: (tham) + (thụy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tham ngủ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 睡眠太多,不知節制。《初刻拍案驚奇》卷二九:「不然或是女孩兒家貪睡,忘記了。不知我外邊人守候之苦,不免再央楊老媽去問個明白。」

Eng

  • Cihui 貪睡 ānshuì* s.v. 1. be fond of sleep 2. be lazy