貪財
tham tài
Hán Việt: tham tài · Pinyin: tān cái
Tổng quan
tham lam tiền bạc tham của。貪圖錢財。
Nghĩa
Việt
- Cihui tham lam tiền bạc tham của。貪圖錢財。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 愛戀財物。如:「貪財好色是進德修業的一大障礙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 贪图财货。
- Tân Hoa Tự Điển 1.贪图财货。
Eng
- CC-CEDICT to be greedy in getting money
- Cihui to be greedy in getting money