貪贓

tān zāng tham tang

Hán Việt: tham tang · Pinyin: tān zāng

Tổng quan

ăn hối lộ: ăn của đút lót

Cấu tạo: (tham) + (tang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn hối lộ; ăn của đút lót。指官吏接受賄賂。 貪贓枉法 ăn hối lộ làm điều phạm pháp. 貪贓舞弊 ăn hối lộ; gian lận.
  • Cihui ăn hối lộ: ăn của đút lót

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貪取不應得的財物。《初刻拍案驚奇》卷二○:「天子與群臣議處,若是裴安卿是個貪贓刻剝,阿諛諂佞的,朝中也還有人喜他。」《儒林外史》第二九回:「荀大人因貪贓拿問了,就是這三四日的事。」

Eng

  • Cihui 貪贓 ānzāng v.o. take bribes; practice graft