贯伯 quán bá Hán Việt: quán bá Tổng quan Cấu tạo: 贯 (quán) + 伯 (bá)Hán Việtquán báCấu tạo贯 + 伯 · quán + bá nghĩa thành phần: quán + bá Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 貫,一千錢。伯,百,一百錢。貫伯指一些錢財。《水滸傳》第二四回:「我家也頗有貫伯錢財。雖不及鄧通,也頗得過。」