guàn quán

Hán Việt: quán · Pinyin: guàn

Tổng quan

xuyên qua đi qua được xâu lại thành xâu tiền 1000 đồng

贯串 · 贯口 · 贯彻 · 贯时 · 贯气 · 贯注 · 贯珠 · 贯穿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguàn
Hán Việtquán
Quảng Đônggun3
Chú âmˋ ㄋ
Hán ngữ Trung cổkuan
Baxter-Sagartkˤo[n]
Hán ngữ Thượng cổkˤo[n]
Phản thiết古亂反
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 貫
  • Thiều Chửu Cái dây xâu tiền, cho nên gọi một xâu nghìn đồng tiền là {nhất quán} [一貫] (một quan). Như {vạn quán gia tư} [萬貫家私] nhà giàu có đến vạn quan. Tính số tham tàng trộm cắp, tích chứa được đủ số bao nhiêu đó gọi là {mãn quán} [滿貫] nghĩa là như xâu tiền đã đủ quan, cho đến hết cữ vậy,…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贯 (会意。从毌,从贝(表示与钱财有关)。毌”是贯穿之贯,象穿物之形。本义穿钱的绳子) 同本义 贯,钱贝之贯也。--《说文》 都内之钱,贯朽而不可挍。--《汉书》 厨有臭败肉,库有贯朽钱。--唐·白居易《伤宅》 反尔如贯。--《诗·小雅·何人斯》 又如贯朽(串钱的绳子朽断,形容积钱多而经久不用) 旧时用绳索穿钱,每一千文为一贯 着落店主人家追要原典身钱三千贯。--《水浒》 又如贯百(贯伯。一贯钱,一些钱。百一百文钱);钱串一贯(一千文钱);万贯家私 事情,事例 贯guàn ⒈〈古〉穿钱的绳索,即钱串。〈引〉用绳索穿钱(方孔钱),一千个(文)为一贯。 ⒉穿…

Eng

  • CC-CEDICT to pierce through|to pass through|to be stringed together|string of 1000 cash

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古玩切,音瓘。【說文】貫,錢貝之貫。【前漢·食貨志】京師之錢累百鉅萬,貫朽而不可校。 又【博雅】穿也。【五經文字】旣穿曰貫。【易·剝卦】貫魚。【釋文】貫,穿也。【前漢·董仲舒傳】豈不同條共貫與。【註】貫者,聮絡貫穿。 又中也。【儀禮·鄕射禮】不貫不釋。【註】貫,猶中也。 又【穀梁傳·昭十九年】羈貫成童。【註】羈貫,謂交午剪髮以爲飾。 又【晉書·文苑傳】架彼辭人,共超淸貫。【正字通】侍從之官曰淸貫。 又姓。【姓氏急就篇】趙相貫高。【古音略】貫高之貫,音冠。 又【博雅】累也。 又【韻府】本貫,鄕籍也。 又國名。【括地志】故貫城卽古貫國,在曹州濟隂縣。 又【詩·魏風】三歲貫女。【傳】貫,事也。【釋文】古亂反。○按朱傳:貫,習也。音慣。 又【集韻】【正韻】𠀤古患切,音慣。慣,亦作貫。【爾雅·釋詁】貫,習也。【詩·齊風】射則貫兮。【釋文】毛古亂反,中也。鄭古患反,習也。【前漢·賈誼傳】習慣如自然。【註】師古曰:貫,亦習也。 又【集韻】烏關切,音彎。彎,亦作貫。【史記·伍子胥傳】貫弓執矢嚮使者。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤古丸切,音官。義同。○按《說文》毌,穿物持之也,音古丸切,貫音古玩切,毌與貫通,故經典貫亦音官。

Thuyết Văn

錢貝之毌也。 从毌貝。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

毌各本作貫。今正。錢貝之毌。故其字从毌貝會意也。漢書。都內之錢。貫朽而不可挍。其本義也。齊風。射則貫兮。傳云。貫、中也。詩。及爾如貫。易。貫魚以宫人寵。左傳。使疾其民以盈其貫。皆其引伸之義也。其字皆可作毌。叚借爲摜字。習也。如孟子我不貫與小人乘是也。亦借爲宦字。事也。如毛詩三歲貫女、魯詩作宦是也。毛詩串夷傳云。串、習也。串卽毌之隸變。傳謂卽慣字。箋謂卽昆字。皆於音求之。 古玩切。十四部。

【貫】 (quán) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 毌貝 (quán bối) Phiên thiết: Cổ ngoạn thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 玩 (ngoạn) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cán (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiễn (Cái thuổng.) bối (Con sò) chi (Chưng) quán vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䝺 · 𢿒 · 𧵗 · 贯 · 贯 · 貫 · 贯 · 貫