貫口

guàn kǒuquán khẩu

Hán Việt: quán khẩu · Pinyin: guàn kǒu

Tổng quan

một mạch

新华 · Tân Hoa Đại lục

曲艺表演中的一种技巧,以很快的速度歌唱、背诵唱词或连续叙述许多事物。一般在不换气或不明显地换气的情况下进行。

Cấu tạo: 貫 (quán) + 口 (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Một mạch

Từ liên quan

Gần nghĩa

口中 · 口交 · 口令 · 口傳 · 口供 · 口信 · 口北 · 口占